cảm giác

  1. sensation; impression; sens
    • Cảm giác dễ chịu
      sensation agréable
    • Cảm giác lạnh
      impression de froid
    • Cảm giác về cái đẹp
      le sens du beau
    • cảm giác vận động
      kinesthésie
    • cảm giác
      sensible
    • Vật cảm giác
      un être sensible
    • dây thần kinh cảm giác
      nerf sensitif
    • dây thần kinh cảm giác - vận động
      nerf sensitivo-moteur
    • không cảm giác
      insensible
    • loạn cảm giác vận động
      (y học) troubles sensorimoteurs
    • năng lực cảm giác
      sensibilité
    • thuyết cảm giác
      sensationnisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cảm giác
Cô ấy có cảm giác ấm áp khi ôm chú mèo con.